
Chương trình đại học
|
Khóa học |
Học phí |
Chi phí sinh hoạt |
Tổng chi phí |
|
Khoa học |
8.130 |
6,600 |
14,730 |
|
Y tế |
15,660 |
6,600 |
22,600 |
|
Khác |
6,210 |
6,600 |
12,810 |
Chương trình sau đại học
|
Khóa học |
Tổng học phí |
Chi phí sinh hoạt |
Tổng chi phí |
|
Khoa học |
8,200 |
6,600 |
14,800 |
|
Y tế |
15,450 |
6,600 |
22,050 |
|
Khác |
6,303 |
6,600 |
12,903 |
Các phí đưa ra trên là tính theo bảng Anh, tính trung bìnhmỗi năm học (khoảng 9 tháng)
· Chí phí sinh hoạt bao gồm chỗ ở, tiền điện, thức ăn.
Ghi chú: Mức phí tham khảo trên đây sẽ thay đổi theo năm, và tùy theo trường






